tèn tẹt

Định nghĩa
  1. Tính từ (khẩu ngữ, thường dùng trong văn nói):
    • Rất nhỏ, rất ít, không đáng kể: "tèn tẹt" diễn tả một lượng hoặc kích thước cực kỳ nhỏ bé, thường mang sắc thái chê bai, coi thường hoặc hài hước.
    • Không giá trị, tầm thường: "tèn tẹt" cũng được dùng để chỉ điều đó quá nhỏ nhoi, không đáng để bận tâm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Số tiền cho chỉ tèn tẹt, không đủ mua cái kẹo. (Số tiền rất nhỏ, không đủ để mua một cái kẹo.)
    • Công việc tèn tẹt ấy cũng khoe. (Công việc nhỏ nhặt, tầm thường ấy cũng tự hào.)
    • Món quà tèn tẹt, chẳng đáng . (Món quà rất nhỏ, không giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tèn tẹt" dùng để nhấn mạnh sự thất vọng hoặc châm biếm: Khi ai đó kỳ vọng lớn nhưng kết quả lại rất nhỏ.

    • hứa cho tôi cả triệu, cuối cùng chỉ được tèn tẹt vài ngàn. ( hứa hẹn lớn nhưng kết quả rất ít ỏi, đáng thất vọng.)
  • "tèn tẹt" trong so sánh: Thường đi với "chỉ", "" để nhấn mạnh sự nhỏ bé.

    • Cả đám đông chỉ tèn tẹt ba người. (Rất ít người, không đáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • Tẹt (tính từ): nghĩa tương tự, nhưng ít dùng hơn thường đứng một mình.

    • cho tôi một cái tẹt. ( cho tôi một cái rất nhỏ.)
  • Tí tẹo (tính từ): rất nhỏ, rất ít (cũng mang sắc thái thân mật, nhẹ nhàng hơn).

    • Chỉ còn tí tẹo tiền thôi. (Chỉ còn rất ít tiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ xíu: rất nhỏ, thường dùng trong văn nói.
  • Be : nhỏ nhắn, ít ỏi.
  • Lèo tèo: ít ỏi, thưa thớt (thường chỉ số lượng).
Thành ngữ liên quan
  • tèn tẹo: một biến thể phổ biến, nghĩa tương tự "tèn tẹt", nhưng thường dùng để chỉ số lượng hoặc kích thước rất nhỏ.
    • Của cải chỉ tèn tẹo, chẳng đáng kể. (Tài sản rất ít ỏi, không đáng để nói đến.)